swordsmanship

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈsɔrdz.mən.ˌʃɪp/

Danh từ[sửa]

swordsmanship (không đếm được) /ˈsɔrdz.mən.ˌʃɪp/

  1. Kiếm thuật, thuật đánh kiếm.

Tham khảo[sửa]