taskmaster

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈtæsk.ˌmæs.tɜː/

Danh từ[sửa]

taskmaster /ˈtæsk.ˌmæs.tɜː/

  1. Người giao việc, người phân cắt công việc.

Tham khảo[sửa]