Bước tới nội dung

tempting

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈtɛɱ.tiɳ/
Hoa Kỳ

Động từ

[sửa]

tempting

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 290: Parameter 1 should be a valid language or etymology language code; the value "tempt" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chia động từ

[sửa]

Tính từ

[sửa]

tempting /ˈtɛɱ.tiɳ/

  1. Xúi giục.
  2. Cám dỗ, lôi cuốn, khêu gợi, gây thèm.

Tham khảo

[sửa]