tempting

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈtɛɱ.tiɳ/
Hoa Kỳ

Động từ[sửa]

tempting

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language code; the value "tempt" is not valid. See WT:LOL..

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

tempting /ˈtɛɱ.tiɳ/

  1. Xúi giục.
  2. Cám dỗ, lôi cuốn, khêu gợi, gây thèm.

Tham khảo[sửa]