Bước tới nội dung

tenacious

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh tenāx, từ tenēre, + -ious.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

tenacious (so sánh hơn more tenacious, so sánh nhất most tenacious)

  1. Dai, bền, bám chặt.
    Tenacious memory.
    Trí nhớ dai.
    The colonialists are very tenacious of their privileges.
    Bọn thực dân bám chặt lấy những đặc quyền của chúng.
  2. Bền bỉ, dẻo dai, ngoan cường, kiên trì.
    Tenacious courage.
    Sự dũng cảm ngoan cường.
  3. Gan lì, ngoan cố.

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]