Bước tới nội dung

tequila

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /tə.ˈki.lə/

Danh từ

tequila /tə.ˈki.lə/

  1. Rượu têquila (rượu mạnh cất từ một thứ cây nhiệt đới, chủ yếu ở Mêhicô).
  2. Cốc rượu têquila.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /te.ki.la/

Danh từ

Số ít Số nhiều
tequila
/te.ki.la/
tequilas
/tə.ki.la/

tequila gc /te.ki.la/

  1. Rượu thua (ở Mê Hi Cô, Mexique).

Tham khảo