terabyte
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtɛr.ə.ˌbɑɪt/
Danh từ
terabyte (số nhiều terabytes) /ˈtɛr.ə.ˌbɑɪt/
- Một đơn vị để đo lường dung lượng bộ nhớ, xấp xỉ bằng một nghìn tỷ byte (thực ra là 1 099 511 627 776 byte). Một terabyte bằng 1000 GB hoặc 1 triệu megabyte.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “terabyte”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)