xấp xỉ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| səp˧˥ sḭ˧˩˧ | sə̰p˩˧ si˧˩˨ | səp˧˥ si˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| səp˩˩ si˧˩ | sə̰p˩˧ sḭʔ˧˩ | ||
Tính từ
xấp xỉ
- Gần như ngang bằng, chỉ hơn kém nhau chút ít.
- Tuổi hai người xấp xỉ nhau.
- Sản lượng xấp xỉ năm ngoái.
Dịch
Từ liên hệ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xấp xỉ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)