xấp xỉ

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
səp˧˥ sḭ˧˩˧sə̰p˩˧ si˧˩˨səp˧˥ si˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
səp˩˩ si˧˩sə̰p˩˧ sḭʔ˧˩

Tính từ[sửa]

xấp xỉ

  1. Gần như ngang bằng, chỉ hơn kém nhau chút ít.
    Tuổi hai người xấp xỉ nhau.
    Sản lượng xấp xỉ năm ngoái.

Dịch[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Tham khảo[sửa]