Bước tới nội dung

tetrapod

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈtɛ.trə.ˌpɑːd/

Danh từ

tetrapod /ˈtɛ.trə.ˌpɑːd/

  1. (Động vật) Động vật bốn chân.

Tính từ

tetrapod /ˈtɛ.trə.ˌpɑːd/

  1. (Động vật) bốn chân.

Tham khảo