thứ bảy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Danh từ riêng[sửa]

thứ bảy

  1. Từ sai chính tả thường gặp của thứ Bảy.


Tính từ[sửa]

thứ bảy (không thể so sánh được)

  1. Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ sáu, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ tám trong thứ tự đếm (có thể là đếm tăng, đếm giảm, đếm cách quãng hoặc đếm theo quy tắc nào đó).
    Điểm tốt nghiệp cuối cấp ba của Nguyệt cao thứ bảy toàn tỉnh.

Dịch[sửa]

thứ tự thứ bảy khi đếm