thứ bảy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɨ˧˥ ɓa̰j˧˩˧ tʰɨ̰˩˧ ɓaj˧˩˨ tʰɨ˧˥ ɓaj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɨ˩˩ ɓaj˧˩ tʰɨ̰˩˧ ɓa̰ʔj˧˩

Định nghĩa[sửa]

thứ bảy

  1. Ngày cuối tuần lễ, sau ngày thứ sáu.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]