Bước tới nội dung

septième

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /sɛ.tjɛm/

Tính từ

[sửa]
  Số ít Số nhiều
Giống đực septième
/sɛ.tjɛm/
septième
/sɛ.tjɛm/
Giống cái septième
/sɛ.tjɛm/
septième
/sɛ.tjɛm/

septième /sɛ.tjɛm/

  1. Thứ bảy.
    Septième enfant — con thứ bảy
  2. Phần bảy.
    La septième partie — một phần bảy
    être ravi au septième ciel — xem ciel
    le septième art — xem art

Danh từ

[sửa]
  Số ít Số nhiều
Số ít septième
/sɛ.tjɛm/
septièmes
/sɛ.tjɛm/
Số nhiều septième
/sɛ.tjɛm/
septièmes
/sɛ.tjɛm/

septième /sɛ.tjɛm/

  1. Người thứ bảy; cái thứ bảy.

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
septième
/sɛ.tjɛm/
septièmes
/sɛ.tjɛm/

septième /sɛ.tjɛm/

  1. Phần bảy.
  2. Gác bảy, tầng tám.

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
septième
/sɛ.tjɛm/
septièmes
/sɛ.tjɛm/

septième gc /sɛ.tjɛm/

  1. Lớp bảy.
  2. (Âm nhạc) Quãng bảy; âm bảy.

Tham khảo

[sửa]