therein
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ðɛr.ˈɪn/
| [ðɛr.ˈɪn] |
Phó từ
therein /ðɛr.ˈɪn/
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Tại đó, ở đấy, trong đó.
- Về mặt ấy, trong trường hợp ấy.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “therein”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)