ấy
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| əj˧˥ | ə̰j˩˧ | əj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| əj˩˩ | ə̰j˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Đại từ
ấy
- Từ dùng để chỉ cái đã được nhắc tới, biết tới, nhưng không ở kề bên người nói hoặc không thuộc về hiện tại.
- đưa cho tôi quyển sách ấy '
- cô ấy chưa đến
- ngày ấy đã xa rồi
- rau nào sâu ấy "Thành ngữ"
- (khẩu ngữ) từ dùng để gọi một cách thân mật người thuộc hàng bạn bè còn ít tuổi, thường không biết tên hoặc tránh gọi tên.
- ấy tên là gì?
- ấy ơi! giúp tớ một tay!
Trợ từ
ấy
Thán từ
ấy
Tham khảo
“Ấy”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Tiếng Mường
[sửa]Động từ
ấy
- (Mường Bi) ẩy.
Tham khảo
Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002) Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Từ không trang trọng/Không xác định ngôn ngữ
- Trợ từ/Không xác định ngôn ngữ
- Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
- Đại từ tiếng Việt
- Thán từ tiếng Việt
- Trợ từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Mường
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Mường