ấy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
əj˧˥ə̰j˩˧əj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
əj˩˩ə̰j˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Đại từ[sửa]

ấy

  1. Từ dùng để chỉ cái đã được nhắc tới, biết tới, nhưng không ở kề bên người nói hoặc không thuộc về hiện tại.
    đưa cho tôi quyển sách ấy '
    ấy chưa đến
    ngày ấy đã xa rồi
    rau nào sâu ấy "Thành ngữ"
  2. (khẩu ngữ) từ dùng để gọi một cách thân mật người thuộc hàng bạn bè còn ít tuổi, thường không biết tên hoặc tránh gọi tên.
    ấy tên là gì?
    ấy ơi! giúp tớ một tay!

Trợ từ[sửa]

ấy

  1. (khẩu ngữ) từ biểu thị ý nhấn mạnh như muốn láy lại điều vừa nói đến.
    nó đang bận làm gì ấy
    tôi ấy ư, lúc nào đi cũng được
    làm như thế, mình cứ thấy thế nào ấy!

Thán từ[sửa]

ấy

  1. Tiếng thốt ra từ đầu câu để gợi sự chú ý và để tỏ ý ngăn cản hay là không bằng lòng, hoặc ý khẳng định.
    ấy, đừng làm thế!
    ấy, thì tôi cũng nghĩ thế

Tham khảo[sửa]