thermos

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈθɜː.məs/

Danh từ[sửa]

thermos /ˈθɜː.məs/

  1. Cái phích, cái tecmôt ((thường) thermos bottle, thermos flask, thermos jug).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /tɛʁ.mɔs/

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
thermos
/tɛʁ.mɔs/
thermos
/tɛʁ.mɔs/

thermos gc /tɛʁ.mɔs/

  1. Bình giữ nhiệt, phích.

Tham khảo[sửa]