Bước tới nội dung

thou

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈðɑʊ/
Hoa Kỳ

Danh từ

thou /ˈðɑʊ/

  1. (Thơ ca) Mày, mi, ngươi.

Ngoại động từ

thou ngoại động từ /ˈðɑʊ/

  1. Xưng mày tao.
    don't thou me — không được mày tao với tôi

Tham khảo