ngươi
Tiếng Việt[sửa]
Từ nguyên[sửa]
- Từ tiếng cũ):'
Cách phát âm[sửa]
Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
---|---|---|---|
ŋɨəj˧˧ | ŋɨəj˧˥ | ŋɨəj˧˧ | |
Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
ŋɨəj˧˥ | ŋɨəj˧˥˧ |
Chữ Nôm[sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự[sửa]
Đại từ[sửa]
ngươi
- Đại từ ngôi thứ hai chỉ người hàng dưới trong lối nói cũ.
- Còn đời ngươi đấy ngươi ơi,.
- Nào ngươi đã bảy tám mươi mà già. (ca dao)
- Từ chỉ người với ý khinh bỉ.
- (Xem từ nguyên 1).
- Trần.
- Hưng.
- Đạo đánh đuổi ngươi.
- Thoát.
- Hoan.
- Biến âm của từ "người".
- Trêu ngươi.
Dịch[sửa]
Tham khảo[sửa]
- "ngươi". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)