Bước tới nội dung

thrift

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈθrɪft/

Danh từ

thrift /ˈθrɪft/

  1. Sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện.
  2. (Thực vật học) Cây thạch thung dung.

Tham khảo