tiếng I-đít

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiəŋ˧˥ i˧˧ ɗit˧˥tiə̰ŋ˩˧ i˧˥ ɗḭt˩˧tiəŋ˧˥ i˧˧ ɗɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiəŋ˩˩ i˧˥ ɗit˩˩tiə̰ŋ˩˧ i˧˥˧ ɗḭt˩˧

Danh từ riêng[sửa]

tiếng I-đít

  1. Xem tiếng Yiddish.