tiếp ký
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiəp˧˥ ki˧˥ | tiə̰p˩˧ kḭ˩˧ | tiəp˧˥ ki˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiəp˩˩ ki˩˩ | tiə̰p˩˧ kḭ˩˧ | ||
Danh từ
tiếp ký
- chữ ký dùng để chứng thực một văn bản đã được ký bởi một người khác.
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiəp˧˥ ki˧˥ | tiə̰p˩˧ kḭ˩˧ | tiəp˧˥ ki˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiəp˩˩ ki˩˩ | tiə̰p˩˧ kḭ˩˧ | ||
tiếp ký