Bước tới nội dung

tiende

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Tính từ

tiende (không biến, không có dạng so sánh)

  1. thứ mười

Danh từ

Dạng bình thường
Số ít tiende
Số nhiều tienden
Dạng giảm nhẹ
Số ít (không có)
Số nhiều

tiende gt (mạo từ het, số nhiều tienden, không có giảm nhẹ)

  1. phần mười

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống or gc tiende
gt tiende
Số nhiều tiende
Cấp so sánh
cao

tiende

  1. Thứ, hạng, bậc mười.
    den tiende mai
    Kong Christian den tiende

Tham khảo