Bước tới nội dung

timonerie

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ti.mɔn.ʁi/

Danh từ

Số ít Số nhiều
timonerie
/ti.mɔn.ʁi/
timonerie
/ti.mɔn.ʁi/

timonerie gc /ti.mɔn.ʁi/

  1. (Hàng hải) Buồng lái, đài chỉ huy; nghề lái; thủy thủ phục vụ buồng lái.
  2. Hệ thống láihãm (ở xe ô tô).

Tham khảo