tor
Giao diện
Tiếng Alak
[sửa]Danh từ
[sửa]tor
- tai.
Tham khảo
[sửa]- Theraphan L. Thongkum, The place of Lawi, Harak and Tariang within Bahnaric (1997). Mon-Khmer Studies.
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtɔr/
Danh từ
tor /ˈtɔr/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tor”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Dirasha
[sửa]Danh từ
[sửa]tor
Tham khảo
[sửa]- Wedekind, Klaus (ed.) (2002) Sociolinguistic Survey Report of the Languages of the Gawwada (Dullay), Diraasha (Gidole), Muusiye (Bussa) Areas. SIL International.
Tiếng Khasi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]tor
- phổi.
Tiếng Uzbek
[sửa]Tính từ
tor (so sánh hơn torroq, so sánh nhất eng tor)
- hẹp.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Alak
- Danh từ tiếng Alak
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Dirasha
- Danh từ tiếng Dirasha
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Dirasha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khasi
- Mục từ tiếng Khasi
- Danh từ tiếng Khasi
- kha:Cơ thể
- Mục từ tiếng Uzbek
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Uzbek