Bước tới nội dung

tor

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Alak

Danh từ

tor

  1. tai.

Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

tor /ˈtɔr/

  1. Núi đá nhọn; mỏm núi, ngọn núi.

Tham khảo

Tiếng Dirasha

Danh từ

tor

  1. cây giáo.

Tham khảo

  • Wedekind, Klaus (ed.) (2002) Sociolinguistic Survey Report of the Languages of the Gawwada (Dullay), Diraasha (Gidole), Muusiye (Bussa) Areas. SIL International.

Tiếng Khasi

Cách phát âm

Danh từ

tor

  1. phổi.

Tiếng Uzbek

Tính từ

tor (so sánh hơn torroq, so sánh nhất eng tor)

  1. hẹp.