Bước tới nội dung

traag

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan trung đại trâge, từ tiếng Hà Lan cổ *trāgi, từ tiếng German nguyên thủy *trēgijaz; xem thêm *tregô.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /traːx/
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -aːx
  • Tách âm: traag

Tính từ

[sửa]

traag (so sánh hơn trager, so sánh nhất traagst)

  1. Chậm chạp
    Đồng nghĩa: langzaam
    Trái nghĩa: snel, vlug

Biến cách

[sửa]
Biến cách của traag
không biến tố traag
có biến tố trage
so sánh hơn trager
khẳng định so sánh hơn so sánh nhất
vị ngữ/trạng ngữ traagtragerhet traagst
het traagste
bất định gđ./gc sg. tragetrageretraagste
gt. sg. traagtragertraagste
số nhiều tragetrageretraagste
xác định tragetrageretraagste
chiết phân cách traagstragers

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Afrikaans: traag
  • Tiếng Negerhollands: traag