treadmill
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtrɛd.ˌmɪɫ/
Danh từ
treadmill /ˈtrɛd.ˌmɪɫ/
- [[<sử>|<sử>]] cối xay guồng (bánh xe cối xay quay bằng sức nặng của người hay súc vật giẫm lên các bậc ở vòng quanh rìa trong của nó; trước kia do những người tù vận hành, coi như hình phạt).
- [[<bóng>|<bóng>]] việc hàng ngày buồn tẻ; việc lao dịch; công việc hàng ngày đơn điệu, công việc hàng ngày mệt mỏi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “treadmill”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)