hàng ngày

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ha̤ːŋ˨˩ ŋa̤j˨˩haːŋ˧˧ ŋaj˧˧haːŋ˨˩ ŋaj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
haːŋ˧˧ ŋaj˧˧

Phó từ[sửa]

hàng ngày

  1. diễn tả cái gì đó xảy ra trong khoảng thời gian dài ngày (cỡ 5 đến 7 ngày). Một cách diễn đạt dài hơn và

không chính thức là "hàng đống ngày" [1], tránh nhầm lẫn với hằng ngày.

Dịch[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Tham khảo[sửa]