Bước tới nội dung

trilithon

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

trilithon

  1. Kiến trúc đá gồm hai tảng đá dựng đứng đỡ một tảng đá nằm ngang (của người xưa).

Tham khảo