trille

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
trille
/tʁij/
trilles
/tʁij/

trille /tʁij/

  1. (Âm nhạc) Sự láy rền.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å trille
Hiện tại chỉ ngôi trilller
Quá khứ -a/-et
Động tính từ quá khứ -a/-et
Động tính từ hiện tại

trille

  1. (Intr.) Lăn.
    Tårene trillet nedover kinnet hennes.
    Vognen trillet ned bakken.
  2. (Tr.) Lăn.
    Han trillet vognen ned bakken.
  3. Rung giọng.
    Om våren triller fuglene i skogen.

Tham khảo[sửa]