lăn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lan˧˧laŋ˧˥laŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

lăn

  1. Nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ.
    Quả bóng lăn.
  2. Làm cho một vật tròn vừa quay vừa dời chỗ.
    Lăn gỗ xuống chân đồi.
  3. Nằm vật xuống.
    Thằng bé lăn ra khóc.
  4. Lao mình vào.
    Lăn vào giằng lấy súng địch.

Tham khảo[sửa]