lăn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lan˧˧ | laŋ˧˥ | laŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lan˧˥ | lan˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
lăn
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lăn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Bih
[sửa]Danh từ
lăn
- đất.
Tham khảo
- Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)
Tiếng Ê Đê
[sửa]Danh từ
lăn
- đất.