Bước tới nội dung

triton

Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈtrɑɪ.tᵊn/

Danh từ

triton /ˈtrɑɪ.tᵊn/

  1. (Triton) (thần thoại, thần học) thần nửa người nửa .
  2. (Động vật học) Sa giông.
  3. Ốc triton.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /tʁi.tɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
triton
/tʁi.tɔ̃/
tritons
/tʁi.tɔ̃/

triton /tʁi.tɔ̃/

  1. (Động vật học) Ốc [[và{{triton]]}}.
  2. (Động vật học) Sa [[giông{{tritons]]}}.
  3. (Triton) (thần thoại, thần học) thần đuôi .
  4. (Âm nhạc) Quãng ba cung.
  5. (Vật lý học) Triton (nhân nguyên tử triti).

Tham khảo