Bước tới nội dung

trombone

Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /trɑːm.ˈboʊn/

Danh từ

trombone /trɑːm.ˈboʊn/

  1. (Âm nhạc) Trombon.

Tham khảo

Tiếng Pháp


Cách phát âm

  • IPA: /tʁɔ̃.bɔn/

Danh từ

Số ít Số nhiều
trombone
/tʁɔ̃.bɔn/
trombones
/tʁɔ̃.bɔn/

trombone /tʁɔ̃.bɔn/

  1. (Âm nhạc) (kèn) trombon; người chơi trombon.
  2. Anten chử chi, anten trombon (thu truyền hình).

Tham khảo