chi
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨi˧˧ | ʨi˧˥ | ʨi˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨi˧˥ | ʨi˧˥˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “chi”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
chi
- Chân hoặc tay của động vật có xương sống.
- Hai chi trước của ngựa.
- Ngành trong một họ. Người cùng họ, nhưng khác chi.
- (Chm.) Đơn vị phân loại sinh học, dưới họ, trên loài.
- Các loài trong cùng một chi.
- Kí hiệu chữ Hán (có cả thảy mười hai) xếp theo thứ tự là Tí, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi, dùng kết hợp với mười can trong lịch pháp cổ truyền của Trung Quốc.
Đồng nghĩa
Đại từ
chi
- Như gì
- Có cần chi.
Phó từ
chi
- Như gì
Động từ
chi
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Ca Tua
[sửa]Danh từ
[sửa]chi
- chấy.
Tham khảo
[sửa]- Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.
Tiếng Đông Hương
[sửa]Đại từ nhân xưng
chi
- bạn.
Tiếng Hà Lăng
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
chi
Tham khảo
- Tiếng Hà Lăng tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng K'Ho
[sửa]Danh từ
chi
- cây.
Tham khảo
- Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.
Tiếng Rơ Ngao
[sửa]Danh từ
chi
Tiếng Ý
[sửa]Danh từ
chi
- Ai.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Ca Tua
- Danh từ tiếng Ca Tua
- Mục từ tiếng Đông Hương
- Đại từ nhân xưng
- Đại từ tiếng Đông Hương
- Mục từ tiếng Hà Lăng
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hà Lăng
- Danh từ tiếng Hà Lăng
- Mục từ tiếng K'Ho
- Danh từ tiếng K'Ho
- Mục từ tiếng Rơ Ngao
- Danh từ tiếng Rơ Ngao
- Mục từ tiếng Ý
- Danh từ tiếng Việt
- Đại từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
