Bước tới nội dung

chi

Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨi˧˧ʨi˧˥ʨi˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨi˧˥ʨi˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

chi

  1. Chân hoặc tay của động vậtxương sống.
    Hai chi trước của ngựa.
  2. Ngành trong một họ. Người cùng họ, nhưng khác chi.
  3. (Chm.) Đơn vị phân loại sinh học, dưới họ, trên loài.
    Các loài trong cùng một chi.
  4. Kí hiệu chữ Hán (có cả thảy mười hai) xếp theo thứ tự là , Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi, dùng kết hợp với mười can trong lịch pháp cổ truyền của Trung Quốc.

Đồng nghĩa

Đại từ

chi

  1. Như
    Có cần chi.

Phó từ

chi

  1. Như

Động từ

chi

  1. Bỏ tiền ra dùng vào việc .
    Tiền chi cho sản xuất.
    Tăng thu, giảm chi.
    Khoản ấy để tôi chi.

Dịch

Tham khảo

Tiếng Ca Tua

[sửa]

Danh từ

[sửa]

chi

  1. chấy.

Tham khảo

[sửa]
  • Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.

Tiếng Đông Hương

[sửa]

Đại từ nhân xưng

chi

  1. bạn.

Tiếng Hà Lăng

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

chi

  1. chấy, chí.

Tham khảo

Tiếng K'Ho

[sửa]

Danh từ

chi

  1. cây.

Tham khảo

  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.

Tiếng Rơ Ngao

[sửa]

Danh từ

chi

  1. chấy, chí.

Tiếng Ý

[sửa]

Danh từ

chi

  1. Ai.