troubleshooting

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

troubleshooting

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của troubleshoot.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

troubleshooting /.ˌʃuː.tiɳ/

  1. Việc sửa hỏng hóc, việc xử lý sự cố.

Tham khảo[sửa]