trouper
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtruː.pɜː/
Danh từ
trouper /ˈtruː.pɜː/
- Thành viên của một gánh hát.
- [[<thgt>|<thgt>]] người trung thành đáng tin cậy.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trouper”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)