trover

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈtroʊ.vɜː/

Danh từ[sửa]

trover /ˈtroʊ.vɜː/

  1. (Pháp lý) Sự kiện đòi trả lại tài sản bị người khác chiếm đoạt bất hợp pháp.

Tham khảo[sửa]