Bước tới nội dung

truster

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈtrəs.tɜː/

Danh từ

truster /ˈtrəs.tɜː/

  1. Người ủy thác.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /tʁœs.te/

Ngoại động từ

truster ngoại động từ /tʁœs.te/

  1. Mua vét.
    Truster un produit pour en faire monter les prix — mua vét một sản phẩm để làm tăng giá
  2. (Nghĩa bóng, thân mật) Chiếm đoạt.

Tham khảo