trying

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈtrɑ.ɪiɳ]

Động từ[sửa]

trying

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của try.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

trying /ˈtrɑ.ɪiɳ/

  1. Nguy ngập, gay go, khó khăn.
    trying situation — tình hình nguy ngập gay go
  2. Làm mệt nhọc, làm mỏi mệt.
    trying light — ánh sáng làm mệt mắt
  3. Khó chịu, phiền phức.
    a trying man — một người khó chịu
    trying event — sự việc phiền phức

Tham khảo[sửa]