tup

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

tup /ˈtəp/

  1. (Động vật học) Cừu đực.
  2. (Kỹ thuật) Mặt nện (của búa hơi).

Ngoại động từ[sửa]

tup ngoại động từ /ˈtəp/

  1. Phủ, nhảy (cái) (cừu).

Tham khảo[sửa]