tur

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít tur turen
Số nhiều turer turene

tur

  1. Lần, lượt, phiên.
    I dag er det din tur til å vaske opp.
    i sin tur — Cơ hội nào đó.
    Dịp nào đó
    i tur og orden — Lần lượt.
    å stå for tur — Đến lượt, đến phiên.
    Chuyến đi, cuộc du ngoạn, đi dạo.
    Han pleier å gå en tur hver kveld.
    Jeg skal en tur til Frankrike i sommer.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]