ull

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít ull ulla, ullen
Số nhiều

ull gđc

  1. Len. Lông cừu, lông chiên.
    Genseren var laget av ren ull.
    mye skrik og lite ull — Thùng rỗng kêu to.
    De er av samme ulla. — Tụi nó cùng một lũ như nhau.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]