umulig
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | umulig |
| gt | umulig | |
| Số nhiều | umulige | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
umulig
- Không thể thực hiện được, không thể làm được.
- Det er helt umulig å bli ferdig før neste uke.
- Không thể chấp nhận được, vô nghĩa, vô lý.
- en umulig påstand
- Thất vọng, tuyệt vọng.
- Han befant seg i en umulig situasjon.
- Cứng đầu, bất trị.
- Han er umulig å ha med å gjøre.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “umulig”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)