Bước tới nội dung

chấp nhận

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Âm Hán-Việt của chữ Hán .

    Cách phát âm

    [sửa]
    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    ʨəp˧˥ ɲə̰ʔn˨˩ʨə̰p˩˧ ɲə̰ŋ˨˨ʨəp˧˥ ɲəŋ˨˩˨
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    ʨəp˩˩ ɲən˨˨ʨəp˩˩ ɲə̰n˨˨ʨə̰p˩˧ ɲə̰n˨˨

    Động từ

    [sửa]

    chấp nhận

    1. Đồng ý tiếp nhận điều yêu cầu của người khác.
      Chấp nhận các điều kiện của bên đặt hàng.
      Chấp nhận các yêu sách.
      Đồng nghĩa: đồng ý

    Dịch

    [sửa]

    Tham khảo

    [sửa]