Bước tới nội dung

unbeaten

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /.ˈbi.tᵊn/

Tính từ

unbeaten /.ˈbi.tᵊn/

  1. Chưa ai thắng nổi (người); chưa bị đánh bại (kẻ thù... ).
  2. Chưa bị phá (kỷ lục... ).
  3. Chưa có bước chân người đi (con đường... ).

Tham khảo