Bước tới nội dung

unholy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌən.ˈhoʊ.li/

Tính từ

unholy /ˌən.ˈhoʊ.li/

  1. Không linh thiêng.
  2. Không tín ngưỡng, vô đạo, báng bổ thánh thần.
  3. (Thông tục) Khủng khiếp, xấu xa.

Tham khảo