unicorn
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈjuː.nə.ˌkɔrn/
Danh từ
unicorn /ˈjuː.nə.ˌkɔrn/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thần thoại,thần học) Con kỳ lân.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Động vật học) Kỳ lân biển ((cũng) unicorn-fish; unicorn-whale; sea-unicorn).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “unicorn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)