unitarien
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /y.ni.ta.ʁjɛ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| unitarien /y.ni.ta.ʁjɛ̃/ |
unitarien /y.ni.ta.ʁjɛ̃/ |
unitarien gđ /y.ni.ta.ʁjɛ̃/
- (Chính trị) Người chủ trương tập trung thống nhất.
- (Tôn giáo) Người theo thuyết một ngôi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “unitarien”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)