Bước tới nội dung

thống nhất

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Thống Nhất

Tiếng Nhật

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 統一.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰəwŋ˧˥ ɲət˧˥tʰə̰wŋ˩˧ ɲə̰k˩˧tʰəwŋ˧˥ ɲək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰəwŋ˩˩ ɲət˩˩tʰə̰wŋ˩˧ ɲə̰t˩˧

Tính từ

[sửa]

thống nhất

  1. Có sự phù hợp, nhất trí với nhau, không mâu thuẫn nhau.

Động từ

[sửa]

thống nhất

  1. Hợp lại thành một khối, có chung một cơ cấu tổ chức, có sự điều hành chung.
    Thống nhất đất nước.
    Thống nhất các lực lượng đấu tranh cho hoà bình.
  2. Làm cho phù hợp với nhau, không mâu thuẫn nhau.
    Cần thống nhất ý kiến trước đã.
    Thống nhất đồng hồ trước trận đấu.

Tham khảo

[sửa]