uptake

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

uptake (đếm được và không đếm được; số nhiều uptakes) /ˈəp.ˌteɪk/

  1. (Không đếm được) Trí thông minh; sự hiểu.
    to be quick in the uptake — (thông tục) hiểu nhanh, sáng ý
    to be slow in the uptake — (thông tục) chậm hiểu, tối dạ
  2. (Kỹ thuật; đếm được) Ống thông hơi.
  3. (Sinh học; không đếm được) sự hấp thu.

Tham khảo[sửa]