utredning
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | utredning | utredningen |
| Số nhiều | utredninger | utredningene |
utredning gđ
- Sự giảng giải, phân giải. Sự làm rõ ràng, minh bạch.
- Utredningen tok lengre tid enn jeg hadde trodd.
Từ dẫn xuất
- (1) utredningsarbeid gđ: Việc điều nghiên.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “utredning”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)