Bước tới nội dung

vegetation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˌvɛ.dʒə.ˈteɪ.ʃən/
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

vegetation /ˌvɛ.dʒə.ˈteɪ.ʃən/

  1. Cây cối, cây cỏ, thực vật.
    the luxuriant vegetation of tropical forests — cây cối sum sê của những rừng nhiệt đới
    no signs of vegetation for miles round — không có dấu vết cây cỏ gì trong hàng dặm quanh đấy
  2. (Sinh vật học) Sự sinh dưỡng.
  3. (Y học) Sùi.

Tham khảo

[sửa]