Bước tới nội dung

vestiaire

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /vɛs.tjɛʁ/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
vestiaire
/vɛs.tjɛʁ/
vestiaires
/vɛs.tjɛʁ/

vestiaire /vɛs.tjɛʁ/

  1. Phòng gửi áo (ở rạp hát... ); áo gửi, đồ gửi (ở phòng gửi).
    Vestiaire d’un théâtre — phòng gửi áo ở một nhà hát
    Réclamer son vestiaire — xin lại đồ gửi
  2. Nơi cất quần áo, tủ cất quần áo.
  3. (Nghĩa rộng) Quần áo.
    Son vestiaire d’été — quần áo mùa hè của anh ấy
  4. (Tôn giáo) Chi phí quần áo cho tu sĩ.

Tham khảo

[sửa]