Bước tới nội dung

viễn chí

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
viəʔən˧˥ ʨi˧˥jiəŋ˧˩˨ ʨḭ˩˧jiəŋ˨˩˦ ʨi˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
viə̰n˩˧ ʨi˩˩viən˧˩ ʨi˩˩viə̰n˨˨ ʨḭ˩˧

Danh từ

[sửa]

viễn chí

  1. Cây cùng họ bồ hòn, rễ cây dùng làm thuốc.
    Rễ viễn chí.